Tên Sản phẩm: Audi Q7 3.0 TDI 2010
![]() Phóng to |
||||||||||||
| Giá bán: Vui lòng liên hệ Đặt hàng | ||||||||||||
Hãng sản xuất: ( AUDI-GERMANY ) Mileage: dưới 10,000 km Power: 257 kW / 349 PS Fuel Type: Petrol Fuel consumption combined: 12.7 l/100km CO2-Emissions combined: 304 g/km ABS: Hệ thống chống bó phanh Alloy wheels: Vành đúc hợp kim Central locking: Khoá trung tâm Electric heated seats: Sưởi ấm chỗ ngồi chỉnh điện Electric windows: Cửa sổ chỉnh điện ESP: Thiết bị ổn định điện tử Four wheel drive: Xe 4 bánh Immobilizer: Thiết bị ổn định xe Parking sensors: Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Power Assisted Steering: Thiết bị trợ lái Warranty: Bảo hiểm theo xe 5-türig: Xe 5 cửa Ausstattungen: 2 höhenverstellbare Kopfstützen vorne: Điều chỉnh tựa đầu 2 ghế trước thoải mái 3 höhenverstellbare Kopfstützen hinten: Điều chỉnh tựa đầu 3 ghế sau thoải mái 4 Scheibenbremsen (4 innenbelüftet): Hệ thống 4 phanh đĩa (4 hệ thống thông gió) Ablagebox Kofferraum und fest Ablagefach unter Beifahrersitz: Đồ đạc để ở khoang hành lý sau xe và có thể để dưới gầm ghế hành khách Acht Lautsprecher Herstellereigene Marke: Alu & Leder Holz oder Holzimitat-Bodenkonsole und Holz oder Holzimitat-Türverkleidung: Bàn điều khiển ốp gỗ, tráng nhôm sang trọng Alufelgen 8, 0 X 18 auf Vorderachse und Hinterachse: Vành đúc hợp kim loại 8.0 x 18 nan trục trước và trục sau Antriebs-Schlupf-Regelung: Kiểm soát tăng tốc Armlehne für Rücksitze: Hộp thiết bị kèm theo ghế sau Armlehne für Vordersitze: Hộp thiết bị kèm theo ghế trước Aschenbecher vorne und hinten Asymmetr: Gạt tàn thuốc ghế trước và sau không đối xứng Umlegbare Sitzbank hintene mit drei Sitzplätzen: 3 ghế sau có thể gập xuống Lehnenneigungsverstellung: Ghế ngồi đệm có thể ngả lưng fest und Anordnung nach vorne: Điều chỉnh tựa lưng phía trước Audio-Fernbedienung am Lenkrad: Vô lăng điều khiển âm thanh từ xa Außenspiegel elektrisch einstellbar und beheiztinlackiert auf Fahrerseite: auf Beifahrerseite und Fahrtrichtungsanzeige: Gương chỉnh điện và được sơn phía người lái Außentemperaturanzeige: Hiển thị nhiệt độ bên ngoài Beheiztes Scheibenwaschsystem: Rửa kính bằng nước nóng Bordcomputer mit Durchschnittsgeschwindigkeit: Thiết bị hiển thị tốc độ trung bình Durchschnittskraftstoffverbrauch momentaner Kraftstoffverbrauch und Reichweite: Hiển thị lượng nhiên liệu tiêu thụ trung bình tức nhiên liệu tiêu thụ trong phạm vi Bremsassistent: Trợ giúp phanh gấp Chromverzierung um Seitenfenster: Mạ crome viền cửa sổ Dachreling Chrom/silber: Thanh trở đồ trên nóc mạ Crome/ bạc Dachspoiler: Điểu chỉnh độ ngẩng của nóc Doppel-Antenne: 2 ăng ten thu sóng Dreipunkt-Gurt hinten mit Gurtstraffer und Höhenverstellung links: 3 nút dây thắt an toàn điều chỉnh chiều cao, phía sau bên trái theo ý muốn Dreipunkt-Gurt hinten mit Gurtstraffer und Höhenverstellung rechts: 3 nút dâu thắt an toàn điều chỉnh chiều cao, ngay phía sau theo ý muốn Dreipunkt-Gurt hinten Mitte :, Einparkhilfe hinten und Radar: Radar và hệ thống kiểm soát khoảng cách phía sau hỗ trợ khi đỗ xe Elektrisch einklappbare Spiegel: Gương gấp chỉnh điện Elektrische Fensterheber mit Mautschaltung für zwei Fenster vorn und hinten: Cửa sổ chỉnh điện với 2 mạch cho cửa trước và sau Elektrische Heckklappen-Zuziehhilfe: Hệ thống chốt cửa sau chỉnh điện Elektronische Fahrstabilitätskontrolle: Kiểm soát ổn định điện tử Emissionsniveau : EU4: Kiểm soát khí thải đạt tiêu chuẩn EU4 CO2 Emission (g/km): 304: Lượng khí thải CO2 : 304g/km D4 Benzin, 304 und 0465, Fahrer-Airbag intelligent: Túi khí thông minh cho lái xe phía trước Beifahrer-Airbag mit Sitzbelegungserkennung intelligent Fahrersitz und Beifahrersitz m...: Túi khí hành khách thông minh phát hiện số người trong xe |
||||||||||||
Sản phẩm khác
|
||||||||||||
Sản phẩm đã xem
- Audi A1 amalfi white (Danh mục: Audi)
- AUdi A1 phantom black (Danh mục: Audi)
- Audi TTS Coupé 2.0 TFSI quattro (Danh mục: Audi)
- Au di A7 (Danh mục: Audi)
- Audi A8 Quattro - 4,2 FSI (Danh mục: Audi)
- Aston Martin (Danh mục: Khác)












